回肠
[huí cháng] [回 肠]
hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空肠 (kōng cháng) và ruột thừa 盲肠 (máng cháng))
回肠 đọc là huí cháng, nghĩa là hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空肠 (kōng cháng) và ruột thừa 盲肠 (máng cháng)). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí cháng] [回 肠]
hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空肠 (kōng cháng) và ruột thừa 盲肠 (máng cháng))
回肠 (huí cháng) nghĩa là hồi tràng (đoạn ruột non giữa không tràng 空肠 (kōng cháng) và ruột thừa 盲肠 (máng cháng)).
Viết lần lượt từng chữ 回, 肠 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 回肠荡气 (huí cháng dàng qì) – cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); 荡气回肠 (dàng qì huí cháng) – đau lòng (kịch, nhạc, thơ ca v.v.).