回肠荡气
[huí cháng dàng qì] [回 肠 荡 气]
cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc
回肠荡气 đọc là huí cháng dàng qì, nghĩa là cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí cháng dàng qì] [回 肠 荡 气]
cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng; sâu sắc
回肠荡气 (huí cháng dàng qì) nghĩa là cảm động lòng người (về kịch, thơ hoặc tác phẩm nghệ thuật); đau lòng.
Viết lần lượt từng chữ 回, 肠, 荡, 气 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.