回顾历史
[huí gù lì shǐ] [回 顾 历 史]
nhìn lại lịch sử
我们共同回顾历史,深切缅怀为国家奉献的前辈。
wǒ men gòng tóng huí gù lì shǐ, shēn qiè miǎn huái wèi guó jiā fèng xiàn de qián bèi.Chúng ta cùng ôn lại lịch sử, tưởng nhớ sâu sắc các bậc tiền bối đã cống hiến cho đất nước.
回顾历史 đọc là huí gù lì shǐ, nghĩa là nhìn lại lịch sử. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[huí gù lì shǐ] [回 顾 历 史]
nhìn lại lịch sử
我们共同回顾历史,深切缅怀为国家奉献的前辈。
wǒ men gòng tóng huí gù lì shǐ, shēn qiè miǎn huái wèi guó jiā fèng xiàn de qián bèi.Chúng ta cùng ôn lại lịch sử, tưởng nhớ sâu sắc các bậc tiền bối đã cống hiến cho đất nước.
回顾历史 (huí gù lì shǐ) nghĩa là nhìn lại lịch sử.
Viết lần lượt từng chữ 回, 顾, 历, 史 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.