XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

园长 đọc là yuán zhǎng, nghĩa là người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

园长

[yuán zhǎng] [园 长]

người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v.

她每天早晨都会在公园长跑五公里。

tā měi tiān zǎo chén dōu huì zài gōng yuán cháng pǎo wǔ gōng lǐ.

Mỗi buổi sáng cô ấy đều chạy cự ly dài năm cây số trong công viên.

Hỏi đáp về từ 园长

园长 nghĩa là gì?

园长 (yuán zhǎng) nghĩa là người phụ trách một nơi có hậu tố 园, chẳng hạn như vườn nho 葡萄园, sở thú 动物园, nghĩa trang 陵园, v.v..

Cách viết 园长 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 园, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.