国字
[guó zì] [国 字]
chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
国字 đọc là guó zì, nghĩa là chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guó zì] [国 字]
chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia
国字 (guó zì) nghĩa là chữ Hán (Hanzi); chữ viết bản địa dùng để viết ngôn ngữ của một quốc gia.
Viết lần lượt từng chữ 国, 字 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 国字脸 (guó zì liǎn) – mặt vuông.