土特产
[tǔ tè chǎn] [土 特 产]
đặc sản địa phương
这里的土特产深受游客喜爱。
zhè lǐ de tǔ tè chǎn shēn shòu yóu kè xǐ ài.Đặc sản địa phương ở đây rất được du khách yêu thích.
这是我们这里的土特产。
zhè shì wǒ men zhè lǐ de tǔ tè chǎn.Đây là đặc sản địa phương của chúng tôi.
土特产 đọc là tǔ tè chǎn, nghĩa là đặc sản địa phương. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tǔ tè chǎn] [土 特 产]
đặc sản địa phương
这里的土特产深受游客喜爱。
zhè lǐ de tǔ tè chǎn shēn shòu yóu kè xǐ ài.Đặc sản địa phương ở đây rất được du khách yêu thích.
这是我们这里的土特产。
zhè shì wǒ men zhè lǐ de tǔ tè chǎn.Đây là đặc sản địa phương của chúng tôi.
土特产 (tǔ tè chǎn) nghĩa là đặc sản địa phương.
Viết lần lượt từng chữ 土, 特, 产 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.