XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地平线 đọc là dì píng xiàn, nghĩa là chân trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地平线

[dì píng xiàn] [地 平 线]

chân trời

夕阳缓缓落入地平线,天色渐暗。

xī yáng huǎn huǎn luò rù dì píng xiàn, tiān sè jiàn àn.

Mặt trời lặn chầm chậm xuống đường chân trời, trời dần tối.

那颗流星划过夜空,快速向地平线方向下坠。

nà kē liú xīng huá guò yè kōng, kuài sù xiàng dì píng xiàn fāng xiàng xià zhuì.

Ngôi sao băng đó rạch ngang bầu trời đêm và nhanh chóng rơi về phía đường chân trời.

Hỏi đáp về từ 地平线

地平线 nghĩa là gì?

地平线 (dì píng xiàn) nghĩa là chân trời.

Cách viết 地平线 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 平, 线 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.