地摊
[dì tān] [地 摊]
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
晚饭后许多老人喜欢去夜市逛地摊。
wǎn fàn hòu xǔ duō lǎo rén xǐ huan qù yè shì guàng dì tān.Sau bữa tối nhiều người già thích đi dạo chợ đêm xem sạp hàng.
地摊 đọc là dì tān, nghĩa là sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì tān] [地 摊]
sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất
晚饭后许多老人喜欢去夜市逛地摊。
wǎn fàn hòu xǔ duō lǎo rén xǐ huan qù yè shì guàng dì tān.Sau bữa tối nhiều người già thích đi dạo chợ đêm xem sạp hàng.
地摊 (dì tān) nghĩa là sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất.
Viết lần lượt từng chữ 地, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 摆地摊 (bǎi dì tān) – nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất.