XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地摊 đọc là dì tān, nghĩa là sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

地摊

[dì tān] [地 摊]

sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất

晚饭后许多老人喜欢去夜市逛地摊。

wǎn fàn hòu xǔ duō lǎo rén xǐ huan qù yè shì guàng dì tān.

Sau bữa tối nhiều người già thích đi dạo chợ đêm xem sạp hàng.

Hỏi đáp về từ 地摊

地摊 nghĩa là gì?

地摊 (dì tān) nghĩa là sạp hàng trên đường với hàng hóa bày trên mặt đất.

Cách viết 地摊 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 摊 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地摊?

Thường gặp: 摆地摊 (bǎi dì tān) – nghĩa đen: dựng sạp trên mặt đất.