地雷
[dì léi] [地 雷]
mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu
地雷 đọc là dì léi, nghĩa là mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dì léi] [地 雷]
mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm; điểm yếu
地雷 (dì léi) nghĩa là mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm.
Viết lần lượt từng chữ 地, 雷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 核地雷 (hé dì léi) – mìn hạt nhân.