XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

地雷 đọc là dì léi, nghĩa là mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 地雷

地雷 nghĩa là gì?

地雷 (dì léi) nghĩa là mìn chống tăng (lượng từ: 颗 (kē)); (ví von) điểm nhạy cảm.

Cách viết 地雷 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 地, 雷 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 地雷?

Thường gặp: 核地雷 (hé dì léi) – mìn hạt nhân.