地震局 đọc là dì zhèn jú, nghĩa là cục động đất. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 地震局
地震局 nghĩa là gì?
地震局 (dì zhèn jú) nghĩa là cục động đất.
Cách viết 地震局 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 地, 震, 局 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 地震局?
Thường gặp: 中国地震局 (zhōng guó dì zhèn jú) – Cục Địa chấn Trung Quốc (CEA); 国家地震局 (guó jiā dì zhèn jú) – Cơ quan Quản lý Động đất Trung Quốc (CEA).