XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

均势 đọc là jūn shì, nghĩa là cân bằng lực; cân bằng lực lượng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

均势

[jūn shì] [均 势]

cân bằng lực; cân bằng lực lượng

嗯,在我看来,弭兵之会反映均势外交的脆弱平衡,类似冷战缓和期。

èn, zài wǒ kàn lái, mǐ bīng zhī huì fǎn yìng jūn shì wài jiāo de cuì ruò píng héng, lèi sì lěng zhàn huǎn hé qī.

Dạ, theo góc nhìn của em, hội nghị bãi binh phản ánh sự cân bằng mong manh của ngoại giao cân bằng quyền lực, tương tự thời kỳ xoa dịu Chiến tranh Lạnh.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

好啊,我这就把春秋会盟与现代均势理论的对比框架再润色深化一下。

hǎo a, wǒ zhè jiù bǎ chūn qiū huì méng yǔ xiàn dài jūn shì lǐ lùn de duì bǐ kuàng jià zài rùn sè shēn huà yí xià.

Vâng ạ, em sẽ trau chuốt và đào sâu thêm khung đối chiếu giữa hội minh thời Xuân Thu với lý thuyết cân bằng quyền lực hiện đại.

Trong bài: Đối chiếu chiến lược ngoại giao thời Xuân Thu với thế giới đa cực

Hỏi đáp về từ 均势

均势 nghĩa là gì?

均势 (jūn shì) nghĩa là cân bằng lực; cân bằng lực lượng.

Cách viết 均势 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 均, 势 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 均势?

Thường gặp: 核均势 (hé jūn shì) – thế cân bằng hạt nhân.