XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

坊间 đọc là fāng jiān, nghĩa là quầy hàng trên phố; hiệu sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

坊间

[fāng jiān] [坊 间]

quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố

坊间传闻这家老店下个月就要停业了。

fāng jiān chuán wén zhè jiā lǎo diàn xià gè yuè jiù yào tíng yè le.

Dân gian đồn rằng cửa tiệm lâu năm này tháng sau sẽ đóng cửa.

Hỏi đáp về từ 坊间

坊间 nghĩa là gì?

坊间 (fāng jiān) nghĩa là quầy hàng trên phố; hiệu sách.

Cách viết 坊间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 坊, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 坊间?

Thường gặp: 坊间传言 (fāng jiān chuán yán) – tin đồn.