坊间
[fāng jiān] [坊 间]
quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố
坊间传闻这家老店下个月就要停业了。
fāng jiān chuán wén zhè jiā lǎo diàn xià gè yuè jiù yào tíng yè le.Dân gian đồn rằng cửa tiệm lâu năm này tháng sau sẽ đóng cửa.
坊间 đọc là fāng jiān, nghĩa là quầy hàng trên phố; hiệu sách. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fāng jiān] [坊 间]
quầy hàng trên phố; hiệu sách; trên đường phố
坊间传闻这家老店下个月就要停业了。
fāng jiān chuán wén zhè jiā lǎo diàn xià gè yuè jiù yào tíng yè le.Dân gian đồn rằng cửa tiệm lâu năm này tháng sau sẽ đóng cửa.
坊间 (fāng jiān) nghĩa là quầy hàng trên phố; hiệu sách.
Viết lần lượt từng chữ 坊, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 坊间传言 (fāng jiān chuán yán) – tin đồn.