XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

垂体 đọc là chuí tǐ, nghĩa là tuyến yên. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 垂体

垂体 nghĩa là gì?

垂体 (chuí tǐ) nghĩa là tuyến yên.

Cách viết 垂体 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 垂, 体 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 垂体?

Thường gặp: 脑垂体 (nǎo chuí tǐ) – tuyến yên; 腺垂体 (xiàn chuí tǐ) – tuyến yên; 脑下垂体 (nǎo xià chuí tǐ) – tuyến yên (ở đáy hộp sọ).