填鸭式
[tián yā shì] [填 鸭 式]
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)
填鸭式 đọc là tián yā shì, nghĩa là nhồi nhét (như một phương pháp dạy học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[tián yā shì] [填 鸭 式]
nhồi nhét (như một phương pháp dạy học)
填鸭式 (tián yā shì) nghĩa là nhồi nhét (như một phương pháp dạy học).
Viết lần lượt từng chữ 填, 鸭, 式 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.