XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

增订本 đọc là zēng dìng běn, nghĩa là phiên bản sửa đổi và mở rộng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 增订本

增订本 nghĩa là gì?

增订本 (zēng dìng běn) nghĩa là phiên bản sửa đổi và mở rộng.

Cách viết 增订本 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 增, 订, 本 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.