XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

处堂燕雀 đọc là chù táng yàn què, nghĩa là nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 处堂燕雀

处堂燕雀 nghĩa là gì?

处堂燕雀 (chù táng yàn què) nghĩa là nghĩa đen: chim bị nhốt trong đình (thành ngữ); nghĩa bóng: mất cảnh giác do sống sung túc.

Cách viết 处堂燕雀 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 处, 堂, 燕, 雀 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.