复刻
[fù kè] [复 刻]
tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.); sao chép
复刻 đọc là fù kè, nghĩa là tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[fù kè] [复 刻]
tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.); sao chép
复刻 (fù kè) nghĩa là tái bản (một tác phẩm đã hết bản in); tái phát hành (album vinyl dưới dạng CD, v.v.).
Viết lần lượt từng chữ 复, 刻 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.