XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外壳 đọc là wài ké, nghĩa là vỏ bọc; vỏ ngoài. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外壳

[wài ké] [外 壳]

vỏ bọc; vỏ ngoài; thân

他用工具轻轻夹碎了坚硬的核桃外壳。

tā yòng gōng jù qīng qīng jiá suì le jiān yìng de hé táo wài ké.

Anh ấy dùng dụng cụ kẹp nhẹ lớp vỏ cứng của quả óc chó.

注塑成型是制造塑料外壳的常用方法。

zhù sù chéng xíng shì zhì zào sù liào wài ké de cháng yòng fāng fǎ.

Ép phun định hình là phương pháp thông dụng để chế tạo vỏ nhựa.

这种植物的种子外面包着一层坚硬的外壳。

zhè zhòng zhí wù de zhǒng zi wài miàn bāo zhe yì céng jiān yìng de wài ké.

Hạt của loại thực vật này được bao bọc bởi một lớp vỏ cứng bên ngoài.

Hỏi đáp về từ 外壳

外壳 nghĩa là gì?

外壳 (wài ké) nghĩa là vỏ bọc; vỏ ngoài.

Cách viết 外壳 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 壳 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 外壳?

Thường gặp: 金属外壳 (jīn shǔ wài ké) – vỏ kim loại.