皮儿
[pí r] [皮 儿]
vỏ bọc; che phủ
皮儿 đọc là pí r, nghĩa là vỏ bọc; che phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
皮儿 (pí r) nghĩa là vỏ bọc; che phủ.
Viết lần lượt từng chữ 皮, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 书皮儿 (shū pí r) – biến thể er hoá của 书皮 (shū pí); 动嘴皮儿 (dòng zuǐ pí r) – biến thể er hoá của 动嘴皮 (dòng zuǐ pí); 包袱皮儿 (bāo fu pí r) – vải gói; 重眼皮儿 (chóng yǎn pí r) – mí mắt đôi.