XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

皮儿 đọc là pí r, nghĩa là vỏ bọc; che phủ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 皮儿

皮儿 nghĩa là gì?

皮儿 (pí r) nghĩa là vỏ bọc; che phủ.

Cách viết 皮儿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 皮, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 皮儿?

Thường gặp: 书皮儿 (shū pí r) – biến thể er hoá của 书皮 (shū pí); 动嘴皮儿 (dòng zuǐ pí r) – biến thể er hoá của 动嘴皮 (dòng zuǐ pí); 包袱皮儿 (bāo fu pí r) – vải gói; 重眼皮儿 (chóng yǎn pí r) – mí mắt đôi.