重眼皮儿
[chóng yǎn pí r] [重 眼 皮 儿]
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
重眼皮儿 đọc là chóng yǎn pí r, nghĩa là mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[chóng yǎn pí r] [重 眼 皮 儿]
mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á)
重眼皮儿 (chóng yǎn pí r) nghĩa là mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á).
Viết lần lượt từng chữ 重, 眼, 皮, 儿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.