XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

重眼皮 đọc là chóng yǎn pí, nghĩa là mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 重眼皮

重眼皮 nghĩa là gì?

重眼皮 (chóng yǎn pí) nghĩa là mí mắt đôi; nếp gấp mí trên (đặc trưng của người châu Á).

Cách viết 重眼皮 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 重, 眼, 皮 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 重眼皮?

Thường gặp: 重眼皮儿 (chóng yǎn pí r) – mí mắt đôi.