XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

外层空间 đọc là wài céng kōng jiān, nghĩa là không gian vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

外层空间

[wài céng kōng jiān] [外 层 空 间]

không gian vũ trụ

是的,私营资本主张外层空间采掘成果理应归企业专有。

shì de, sī yíng zī běn zhǔ zhāng wài céng kōng jiān cǎi jué chéng guǒ lǐ yìng guī qǐ yè zhuān yǒu.

Đúng vậy, tư bản tư nhân chủ trương thành quả khai thác ngoài không gian vũ trụ lẽ ra phải thuộc riêng về doanh nghiệp.

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

因此国际社会必须尽快制定具有约束力的外层空间治理公约。

yīn cǐ guó jì shè huì bì xū jǐn kuài zhì dìng jù yǒu yuē shù lì de wài céng kōng jiān zhì lǐ gōng yuē.

Cho nên cộng đồng quốc tế phải nhanh chóng xây dựng công ước quản trị không gian vũ trụ có tính ràng buộc.

Trong bài: Quản trị rác thải quỹ đạo vệ tinh thấp · 诸如此类

但这与1967年《外层空间条约》的基础原则直接冲突吧?

dàn zhè yǔ 1 9 6 7 nián« wài céng kōng jiān tiáo yuē» de jī chǔ yuán zé zhí jiē chōng tū ba?

Nhưng điều này xung đột trực tiếp với nguyên tắc nền tảng của Hiệp ước Không gian 1967 đúng không?

Trong bài: Khai thác tài nguyên thiên thể và quyền tài phán vũ trụ · 乃

Hỏi đáp về từ 外层空间

外层空间 nghĩa là gì?

外层空间 (wài céng kōng jiān) nghĩa là không gian vũ trụ.

Cách viết 外层空间 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 外, 层, 空, 间 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.