外太空 đọc là wài tài kōng, nghĩa là không gian vũ trụ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 外太空
外太空 nghĩa là gì?
外太空 (wài tài kōng) nghĩa là không gian vũ trụ.
Cách viết 外太空 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 外, 太, 空 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.