外长
[wài zhǎng] [外 长]
bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao
两位外长将于下周举行双边会晤。
liǎng wèi wài zhǎng jiāng yú xià zhōu jǔ xíng shuāng biān huì wù.Hai bộ trưởng ngoại giao sẽ tổ chức cuộc gặp song phương vào tuần tới.
外长 đọc là wài zhǎng, nghĩa là bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài zhǎng] [外 长]
bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng; bộ trưởng bộ ngoại giao
两位外长将于下周举行双边会晤。
liǎng wèi wài zhǎng jiāng yú xià zhōu jǔ xíng shuāng biān huì wù.Hai bộ trưởng ngoại giao sẽ tổ chức cuộc gặp song phương vào tuần tới.
外长 (wài zhǎng) nghĩa là bộ trưởng ngoại giao; ngoại trưởng.
Viết lần lượt từng chữ 外, 长 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.