外相
[wài xiàng] [外 相]
Bộ trưởng Ngoại giao
好的,另外相关部门那边也需要解释一下。
hǎo de, lìng wài xiāng guān bù mén nà biān yě xū yào jiě shì yí xià.Được, ngoài ra phía phòng ban liên quan cũng cần giải thích một chút.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót外相 đọc là wài xiàng, nghĩa là Bộ trưởng Ngoại giao. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wài xiàng] [外 相]
Bộ trưởng Ngoại giao
好的,另外相关部门那边也需要解释一下。
hǎo de, lìng wài xiāng guān bù mén nà biān yě xū yào jiě shì yí xià.Được, ngoài ra phía phòng ban liên quan cũng cần giải thích một chút.
Trong bài: Xin lỗi trang trọng vì sai sót外相 (wài xiàng) nghĩa là Bộ trưởng Ngoại giao.
Viết lần lượt từng chữ 外, 相 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.