XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多累 đọc là duō lèi, nghĩa là tôi đã làm phiền bạn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

多累

[duō lèi] [多 累]

tôi đã làm phiền bạn

不管我在外拼搏多累,家人永远是我最坚实的后盾,给我极大的归属感。

bù guǎn wǒ zài wài pīn bó duō lèi, jiā rén yǒng yuǎn shì wǒ zuì jiān shí de hòu dùn, gěi wǒ jí dà de guī shǔ gǎn.

Cho dù mình nỗ lực bên ngoài mệt mỏi đến đâu, gia đình luôn là hậu phương vững chắc nhất, mang lại cho mình cảm giác thuộc về vô cùng lớn.

Trong bài: Đối với tôi mà nói, gia đình quan trọng nhất · 对……来说

无论多累,他都没有放弃练习。

wú lùn duō lèi, tā dōu méi yǒu fàng qì liàn xí.

Cho dù mệt thế nào, anh ấy cũng không từ bỏ luyện tập.

Hỏi đáp về từ 多累

多累 nghĩa là gì?

多累 (duō lèi) nghĩa là tôi đã làm phiền bạn.

Cách viết 多累 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 累 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.