多肉植物
[duō ròu zhí wù] [多 肉 植 物]
cây mọng nước
这种多肉植物耐旱,平时不用频繁浇水。
zhè zhǒng duō ròu zhí wù nài hàn, píng shí bú yòng pín fán jiāo shuǐ.Loại cây mọng nước này chịu hạn tốt, bình thường không cần tưới nước thường xuyên.
多肉植物 đọc là duō ròu zhí wù, nghĩa là cây mọng nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[duō ròu zhí wù] [多 肉 植 物]
cây mọng nước
这种多肉植物耐旱,平时不用频繁浇水。
zhè zhǒng duō ròu zhí wù nài hàn, píng shí bú yòng pín fán jiāo shuǐ.Loại cây mọng nước này chịu hạn tốt, bình thường không cần tưới nước thường xuyên.
多肉植物 (duō ròu zhí wù) nghĩa là cây mọng nước.
Viết lần lượt từng chữ 多, 肉, 植, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.