XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

多肉植物 đọc là duō ròu zhí wù, nghĩa là cây mọng nước. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

多肉植物

[duō ròu zhí wù] [多 肉 植 物]

cây mọng nước

这种多肉植物耐旱,平时不用频繁浇水。

zhè zhǒng duō ròu zhí wù nài hàn, píng shí bú yòng pín fán jiāo shuǐ.

Loại cây mọng nước này chịu hạn tốt, bình thường không cần tưới nước thường xuyên.

Hỏi đáp về từ 多肉植物

多肉植物 nghĩa là gì?

多肉植物 (duō ròu zhí wù) nghĩa là cây mọng nước.

Cách viết 多肉植物 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 多, 肉, 植, 物 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.