XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大关 đọc là dà guān, nghĩa là ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大关

[dà guān] [ĐẠI 关]

ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000); dụng cụ tra tấn dùng để đánh gãy tay chân

这种消费习惯与性别没有太大关系。

zhè zhǒng xiāo fèi xí guàn yǔ xìng bié méi yǒu tài dà guān xì.

Thói quen tiêu dùng này không liên quan nhiều đến giới tính.

Hỏi đáp về từ 大关

大关 nghĩa là gì?

大关 (dà guān) nghĩa là ải chiến lược; cột mốc hoặc ngưỡng (tức một mức độ được coi là ấn tượng, thường là con số tròn như 10.000).

Cách viết 大关 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 关 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大关?

Thường gặp: 大关县 (dà guān xiàn) – huyện Daguan ở Zhaotong 昭通 (zhāo tōng), Vân Nam.