XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大喊大叫 đọc là dà hǎn dà jiào, nghĩa là la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大喊大叫

[dà hǎn dà jiào] [ĐẠI 喊 ĐẠI 叫]

la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to; quát tháo; làm om sòm

别理那个在街上大喊大叫的疯子。

bié lǐ nà ge zài jiē shàng dà hǎn dà jiào de fēng zǐ.

Đừng bận tâm đến kẻ điên đang la hét ầm ĩ trên phố kia.

大半夜突然大喊大叫,真是神经。

dà bàn yè tū rán dà hǎn dà jiào, zhēn shì shén jīng.

Nửa đêm nửa hôm tự nhiên hét toáng lên, đúng là thần kinh.

Hỏi đáp về từ 大喊大叫

大喊大叫 nghĩa là gì?

大喊大叫 (dà hǎn dà jiào) nghĩa là la hét ầm ĩ (thành ngữ); la to.

Cách viết 大喊大叫 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 喊, 大, 叫 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.