大堂
[dà táng] [ĐẠI 堂]
sảnh
宾客们正聚集在大堂里等候典礼开始。
bīn kè men zhèng jù jí zài dà táng lǐ děng hòu diǎn lǐ kāi shǐ.Các vị khách đang tập trung tại đại sảnh đợi buổi lễ bắt đầu.
大堂 đọc là dà táng, nghĩa là sảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà táng] [ĐẠI 堂]
sảnh
宾客们正聚集在大堂里等候典礼开始。
bīn kè men zhèng jù jí zài dà táng lǐ děng hòu diǎn lǐ kāi shǐ.Các vị khách đang tập trung tại đại sảnh đợi buổi lễ bắt đầu.
大堂 (dà táng) nghĩa là sảnh.
Viết lần lượt từng chữ 大, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.