XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大堂 đọc là dà táng, nghĩa là sảnh. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大堂

[dà táng] [ĐẠI 堂]

sảnh

宾客们正聚集在大堂里等候典礼开始。

bīn kè men zhèng jù jí zài dà táng lǐ děng hòu diǎn lǐ kāi shǐ.

Các vị khách đang tập trung tại đại sảnh đợi buổi lễ bắt đầu.

Hỏi đáp về từ 大堂

大堂 nghĩa là gì?

大堂 (dà táng) nghĩa là sảnh.

Cách viết 大堂 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 堂 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.