XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大拿 đọc là dà ná, nghĩa là (thông tục) người có quyền; lão đại. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 大拿

大拿 nghĩa là gì?

大拿 (dà ná) nghĩa là (thông tục) người có quyền; lão đại.

Cách viết 大拿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 拿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大拿?

Thường gặp: 蒙大拿 (méng dà ná) – bang Montana, Mỹ; 蒙大拿州 (méng dà ná zhōu) – bang Montana, Mỹ.