XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

大殿 đọc là dà diàn, nghĩa là chính điện của chùa Phật giáo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

大殿

[dà diàn] [ĐẠI 殿]

chính điện của chùa Phật giáo

老师,您看这根明代大殿的木柱底部腐烂得很严重。

lǎo shī, nín kàn zhè gēn míng dài dà diàn de mù zhù dǐ bù fǔ làn de hěn yán zhòng.

Thầy xem, phần chân của cột gỗ trong đại điện thời Minh này bị mục nát rất nghiêm trọng.

Trong bài: Trùng tu kiến trúc gỗ cổ · 除此之外

多位僧人正在大殿里安静地打坐。

duō wèi sēng rén zhèng zài dà diàn lǐ ān jìng dì dǎ zuò.

Nhiều nhà sư đang yên lặng ngồi thiền trong chính điện.

寺庙大殿里香烟缭绕,香客络绎不绝。

sì miào dà diàn lǐ xiāng yān liáo rào, xiāng kè luò yì bù jué.

Trong đại điện chùa khói hương nghi ngút, khách hành hương nườm nượp.

Hỏi đáp về từ 大殿

大殿 nghĩa là gì?

大殿 (dà diàn) nghĩa là chính điện của chùa Phật giáo.

Cách viết 大殿 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 大, 殿 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 大殿?

Thường gặp: 圣伯多禄大殿 (shèng bó duō lù dà diàn) – Vương cung thánh đường Thánh Phêrô, Thành Vatican.