大盘子
[dà pán zi] [ĐẠI 盘 子]
đĩa lớn
服务员用手托着一个大盘子走了过来。
fú wù yuán yòng shǒu tuō zhe yí gè dà pán zi zǒu le guò lái.Nhân viên phục vụ dùng tay đỡ một chiếc đĩa lớn đi tới.
大盘子 đọc là dà pán zi, nghĩa là đĩa lớn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[dà pán zi] [ĐẠI 盘 子]
đĩa lớn
服务员用手托着一个大盘子走了过来。
fú wù yuán yòng shǒu tuō zhe yí gè dà pán zi zǒu le guò lái.Nhân viên phục vụ dùng tay đỡ một chiếc đĩa lớn đi tới.
大盘子 (dà pán zi) nghĩa là đĩa lớn.
Viết lần lượt từng chữ 大, 盘, 子 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.