天良
[tiān liáng] [天 良]
lương tâm
天良 đọc là tiān liáng, nghĩa là lương tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
天良 (tiān liáng) nghĩa là lương tâm.
Viết lần lượt từng chữ 天, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Thường gặp: 丧尽天良 (sàng jìn tiān liáng) – vô lương tâm (thành ngữ).