XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

天良 đọc là tiān liáng, nghĩa là lương tâm. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 天良

天良 nghĩa là gì?

天良 (tiān liáng) nghĩa là lương tâm.

Cách viết 天良 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 天, 良 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 天良?

Thường gặp: 丧尽天良 (sàng jìn tiān liáng) – vô lương tâm (thành ngữ).