天蓝 đọc là tiān lán, nghĩa là xanh da trời. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 天蓝
天蓝 nghĩa là gì?
天蓝 (tiān lán) nghĩa là xanh da trời.
Cách viết 天蓝 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 天, 蓝 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 天蓝?
Thường gặp: 天蓝色 (tiān lán sè) – xanh lam.