XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

奴隶社会 đọc là nú lì shè huì, nghĩa là xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

奴隶社会

[nú lì shè huì] [奴 隶 社 会]

xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist)

在古代奴隶社会,残忍的奴隶陪葬现象屡见不鲜。

zài gǔ dài nú lì shè huì, cán rěn de nú lì péi zàng xiàn xiàng lǚ jiàn bù xiān.

Trong xã hội nô lệ thời cổ đại, hiện tượng chôn sống nô lệ theo người chết diễn ra rất phổ biến.

Hỏi đáp về từ 奴隶社会

奴隶社会 nghĩa là gì?

奴隶社会 (nú lì shè huì) nghĩa là xã hội sở hữu nô lệ (đứng trước xã hội phong kiến 封建社会 trong lý thuyết Marxist).

Cách viết 奴隶社会 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 奴, 隶, 社, 会 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.