威士 đọc là wēi shì, nghĩa là Visa (thẻ tín dụng). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 威士
威士 nghĩa là gì?
威士 (wēi shì) nghĩa là Visa (thẻ tín dụng).
Cách viết 威士 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 威, 士 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 威士?
Thường gặp: 史威士 (shǐ wēi shì) – Schweppes (công ty nước giải khát); 威士忌 (wēi shì jì) – rượu whisky (từ mượn); 威士忌酒 (wēi shì jì jiǔ) – rượu whisky (từ mượn); 斯威士兰 (sī wēi shì lán) – Eswatini (trước đây là Swaziland).