威逼 đọc là wēi bī, nghĩa là đe dọa; cưỡng chế. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 威逼
威逼 nghĩa là gì?
威逼 (wēi bī) nghĩa là đe dọa; cưỡng chế.
Cách viết 威逼 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 威, 逼 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 威逼?
Thường gặp: 威逼利诱 (wēi bī lì yòu) – vừa đe dọa vừa hứa hẹn.