威逼利诱
[wēi bī lì yòu] [威 逼 利 诱]
vừa đe dọa vừa hứa hẹn
威逼利诱 đọc là wēi bī lì yòu, nghĩa là vừa đe dọa vừa hứa hẹn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[wēi bī lì yòu] [威 逼 利 诱]
vừa đe dọa vừa hứa hẹn
威逼利诱 (wēi bī lì yòu) nghĩa là vừa đe dọa vừa hứa hẹn.
Viết lần lượt từng chữ 威, 逼, 利, 诱 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.