孤家寡人
[gū jiā guǎ rén] [孤 GIA 寡 NHÂN]
người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn
孤家寡人 đọc là gū jiā guǎ rén, nghĩa là người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū jiā guǎ rén] [孤 GIA 寡 NHÂN]
người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn
孤家寡人 (gū jiā guǎ rén) nghĩa là người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 家, 寡, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.