XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤家寡人 đọc là gū jiā guǎ rén, nghĩa là người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤家寡人

[gū jiā guǎ rén] [孤 GIA 寡 NHÂN]

người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc; cũng có thể là cách nói gián tiếp về người chưa kết hôn

Hỏi đáp về từ 孤家寡人

孤家寡人 nghĩa là gì?

孤家寡人 (gū jiā guǎ rén) nghĩa là người bị cô lập (thành ngữ); người chọn con đường đơn độc.

Cách viết 孤家寡人 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 家, 寡, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.