孤立无援
[gū lì wú yuán] [孤 立 无 援]
bị cô lập và không có sự giúp đỡ
守军陷入了孤立无援的危险处境。
shǒu jūn xiàn rù le gū lì wú yuán de wēi xiǎn chǔ jìng.Quân phòng thủ rơi vào tình thế hiểm nghèo đơn độc không viện trợ.
孤立无援 đọc là gū lì wú yuán, nghĩa là bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[gū lì wú yuán] [孤 立 无 援]
bị cô lập và không có sự giúp đỡ
守军陷入了孤立无援的危险处境。
shǒu jūn xiàn rù le gū lì wú yuán de wēi xiǎn chǔ jìng.Quân phòng thủ rơi vào tình thế hiểm nghèo đơn độc không viện trợ.
孤立无援 (gū lì wú yuán) nghĩa là bị cô lập và không có sự giúp đỡ.
Viết lần lượt từng chữ 孤, 立, 无, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.