XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

孤立无援 đọc là gū lì wú yuán, nghĩa là bị cô lập và không có sự giúp đỡ. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

孤立无援

[gū lì wú yuán] [孤 立 无 援]

bị cô lập và không có sự giúp đỡ

守军陷入了孤立无援的危险处境。

shǒu jūn xiàn rù le gū lì wú yuán de wēi xiǎn chǔ jìng.

Quân phòng thủ rơi vào tình thế hiểm nghèo đơn độc không viện trợ.

Hỏi đáp về từ 孤立无援

孤立无援 nghĩa là gì?

孤立无援 (gū lì wú yuán) nghĩa là bị cô lập và không có sự giúp đỡ.

Cách viết 孤立无援 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 孤, 立, 无, 援 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.