学渣
[xué zhā] [HỌC 渣]
(khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
学渣 đọc là xué zhā, nghĩa là (khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[xué zhā] [HỌC 渣]
(khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém
学渣 (xué zhā) nghĩa là (khẩu ngữ) học sinh không nhiệt tình, trung bình; người học kém.
Viết lần lượt từng chữ 学, 渣 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.