定界符 đọc là dìng jiè fú, nghĩa là dấu phân cách (tin học). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 定界符
定界符 nghĩa là gì?
定界符 (dìng jiè fú) nghĩa là dấu phân cách (tin học).
Cách viết 定界符 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 定, 界, 符 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 定界符?
Thường gặp: 帧首定界符 (zhēn shǒu dìng jiè fú) – điểm bắt đầu khung hình (SFD).