XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

实务 đọc là shí wù, nghĩa là thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

实务

[shí wù] [实 务]

thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn

这种折中方案确实务实,也能最大化发挥技术进步带来的正面价值。

zhè zhǒng zhé zhōng fāng àn què shí wù shí, yě néng zuì dà huà fā huī jì shù jìn bù dài lái de zhèng miàn jià zhí.

Phương án dung hòa này quả thực thực tế, cũng có thể phát huy tối đa giá trị tích cực do tiến bộ công nghệ mang lại.

Trong bài: Bàn về một xu hướng đang nổi lên

Hỏi đáp về từ 实务

实务 nghĩa là gì?

实务 (shí wù) nghĩa là thực hành (hành động theo thông lệ, trái ngược với lý thuyết); thực tiễn.

Cách viết 实务 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 实, 务 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.