XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

室友 đọc là shì yǒu, nghĩa là bạn cùng phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

室友

[shì yǒu] [室 HỮU]

bạn cùng phòng

不,他是我的室友。

bù, tā shì wǒ de shì yǒu.

Không, cậu ấy là bạn cùng phòng của mình.

Trong bài: Giới thiệu bạn cùng phòng · 的

新来的室友性格冷淡,有点难处。

xīn lái de shì yǒu xìng gé lěng dàn, yǒu diǎn nán chù.

Bạn cùng phòng mới tính cách lạnh nhạt, hơi khó chung sống.

我出门时忘记带钥匙,结果回家后只能站在门口等室友来开门。

wǒ chū mén shí wàng jì dài yào shi, jié guǒ huí jiā hòu zhǐ néng zhàn zài mén kǒu děng shì yǒu lái kāi mén.

Khi ra ngoài tôi quên mang chìa khóa, kết quả về nhà chỉ có thể đứng trước cửa chờ bạn cùng phòng đến mở cửa.

Hỏi đáp về từ 室友

室友 nghĩa là gì?

室友 (shì yǒu) nghĩa là bạn cùng phòng.

Cách viết 室友 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 室, 友 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.