XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

同屋 đọc là tóng wū, nghĩa là bạn cùng phòng; chung phòng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

同屋

[tóng wū] [同 屋]

bạn cùng phòng; chung phòng

我正在跟同屋一起切蛋糕呢。

wǒ zhèng zài gēn tóng wū yì qǐ qiè dàn gāo ne.

Mình đang cùng bạn cùng phòng cắt bánh ngọt đấy.

Trong bài: Gọi điện chúc mừng sinh nhật · 正在

王老师,我同屋整天关在房里,已经持续好几个月了。

wáng lǎo shī, wǒ tóng wū zhěng tiān guān zài fáng lǐ, yǐ jīng chí xù hǎo jǐ gè yuè le.

Thầy Vương, bạn cùng phòng em suốt ngày nhốt mình trong phòng, đã kéo dài mấy tháng rồi ạ.

Trong bài: Tham vấn biện pháp hỗ trợ bạn trẻ mắc hội chứng tự cô lập

Hỏi đáp về từ 同屋

同屋 nghĩa là gì?

同屋 (tóng wū) nghĩa là bạn cùng phòng; chung phòng.

Cách viết 同屋 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 同, 屋 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.