XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

密闭 đọc là mì bì, nghĩa là kín; hút chân không. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

密闭

[mì bì] [密 闭]

kín; hút chân không

密闭房间里烧炭很容易把人熏倒。

mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn hěn róng yì bǎ rén xūn dǎo.

Đốt than trong phòng kín rất dễ làm người ta ngạt khí ngất đi.

冬天在密闭房间里烧炭取暖十分危险。

dōng tiān zài mì bì fáng jiān lǐ shāo tàn qǔ nuǎn shí fēn wēi xiǎn.

Đốt than sưởi ấm trong phòng kín vào mùa đông rất nguy hiểm.

在密闭的房间里呆久了,需要打开窗户透气。

zài mì bì de fáng jiān lǐ dāi jiǔ le, xū yào dǎ kāi chuāng hù tòu qì.

Ở trong phòng kín quá lâu, cần phải mở cửa sổ để thông khí.

Hỏi đáp về từ 密闭

密闭 nghĩa là gì?

密闭 (mì bì) nghĩa là kín; hút chân không.

Cách viết 密闭 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 密, 闭 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.

Từ liên quan đến 密闭?

Thường gặp: 密闭舱 (mì bì cāng) – khoang kín; 密闭门 (mì bì mén) – cửa kín khí; 密闭货舱 (mì bì huò cāng) – khoang hàng kín.