寡不敌众
[guǎ bù dí zhòng] [寡 BẤT 敌 众]
ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
寡不敌众 đọc là guǎ bù dí zhòng, nghĩa là ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
[guǎ bù dí zhòng] [寡 BẤT 敌 众]
ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo; số lượng quá chênh lệch (thành ngữ)
寡不敌众 (guǎ bù dí zhòng) nghĩa là ít không địch nổi nhiều; bị áp đảo.
Viết lần lượt từng chữ 寡, 不, 敌, 众 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.