寡人 đọc là guǎ rén, nghĩa là ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc). Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.
Hỏi đáp về từ 寡人
寡人 nghĩa là gì?
寡人 (guǎ rén) nghĩa là ta (đại từ ngôi thứ nhất dùng bởi hoàng gia hoặc quý tộc).
Cách viết 寡人 như thế nào?
Viết lần lượt từng chữ 寡, 人 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.
Từ liên quan đến 寡人?
Thường gặp: 孤家寡人 (gū jiā guǎ rén) – người bị cô lập (thành ngữ).