XueHanYu
XueHanYuHọc tiếng Trung mỗi ngày

封口费 đọc là fēng kǒu fèi, nghĩa là tiền bịt miệng. Xem cách viết theo thứ tự nét, nghe phát âm, câu ví dụ và từ ghép bên dưới.

Hỏi đáp về từ 封口费

封口费 nghĩa là gì?

封口费 (fēng kǒu fèi) nghĩa là tiền bịt miệng.

Cách viết 封口费 như thế nào?

Viết lần lượt từng chữ 封, 口, 费 theo đúng thứ tự nét (bút thuận): xem hoạt hình nét viết và tập viết trực tiếp trong ô luyện viết trên trang này.